số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−45) ÷ 5 = ______
19 − 15 = ______
(−7) × 6 = ______
15 + 9 = ______
(−11) × 8 = ______
(−228) ÷ 19 = ______
(−35) ÷ 7 = ______
(−255) ÷ 15 = ______
5 + 7 = ______
19 + −18 = ______
(−32) ÷ 8 = ______
(−7) × 11 = ______
12 − 10 = ______
18 − 8 = ______
13 − 2 = ______
(−48) ÷ 8 = ______
(−45) ÷ 15 = ______
(−272) ÷ 17 = ______
−10 + −14 = ______
(−90) ÷ 9 = ______