số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−152) ÷ 19 = ______
  2. 12 + −9 = ______
  3. 17 − 10 = ______
  4. (−12) × 18 = ______
  5. (−90) ÷ 10 = ______
  6. (−15) × 18 = ______
  7. (−288) ÷ 16 = ______
  8. 16 − 11 = ______
  9. (−30) ÷ 5 = ______
  10. (−6) × 4 = ______
  11. (−60) ÷ 3 = ______
  12. 15 − 14 = ______
  13. (−20) × 16 = ______
  14. −15 + −3 = ______
  15. 20 − 7 = ______
  16. (−180) ÷ 12 = ______
  17. (−13) × 12 = ______
  18. (−6) × 14 = ______
  19. (−144) ÷ 12 = ______
  20. (−19) × 6 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học