số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−108) ÷ 12 = ______
−2 + −14 = ______
(−135) ÷ 9 = ______
(−11) × 10 = ______
19 − 10 = ______
7 − 7 = ______
(−12) × 3 = ______
(−6) ÷ 3 = ______
−5 + −3 = ______
17 − 9 = ______
9 − 7 = ______
(−81) ÷ 9 = ______
(−3) × 16 = ______
15 + 20 = ______
(−16) × 4 = ______
(−95) ÷ 19 = ______
18 + 18 = ______
(−234) ÷ 13 = ______
19 + −20 = ______
−10 + 12 = ______