số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
8 + 12 = ______
(−19) × 4 = ______
(−182) ÷ 13 = ______
(−323) ÷ 17 = ______
(−162) ÷ 9 = ______
(−19) × 19 = ______
−19 + 10 = ______
(−240) ÷ 15 = ______
6 − 4 = ______
(−19) × 20 = ______
(−70) ÷ 14 = ______
(−20) × 19 = ______
(−14) ÷ 2 = ______
(−85) ÷ 17 = ______
−14 + 20 = ______
9 − 8 = ______
(−216) ÷ 12 = ______
(−14) × 5 = ______
(−18) × 6 = ______
(−17) × 16 = ______