số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−300) ÷ 15 = ______
−20 + −2 = ______
18 − 11 = ______
9 + −15 = ______
(−39) ÷ 3 = ______
4 + −12 = ______
(−18) × 11 = ______
20 − 8 = ______
(−18) ÷ 2 = ______
(−117) ÷ 9 = ______
(−20) × 20 = ______
−20 + −14 = ______
(−18) × 5 = ______
(−114) ÷ 19 = ______
(−12) × 9 = ______
(−7) × 6 = ______
6 + −4 = ______
(−3) × 11 = ______
14 − 11 = ______
(−132) ÷ 11 = ______