số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−55) ÷ 5 = ______
−18 + 4 = ______
(−52) ÷ 13 = ______
(−13) × 3 = ______
(−20) × 9 = ______
14 + 6 = ______
−4 + 8 = ______
(−5) × 16 = ______
13 − 12 = ______
(−20) × 20 = ______
4 + −7 = ______
16 + −17 = ______
20 − 18 = ______
(−300) ÷ 15 = ______
(−143) ÷ 11 = ______
9 − 4 = ______
13 − 2 = ______
(−128) ÷ 8 = ______
(−5) × 11 = ______
17 + −12 = ______