số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−66) ÷ 6 = ______
  2. 18 − 17 = ______
  3. (−55) ÷ 11 = ______
  4. 10 − 5 = ______
  5. (−105) ÷ 15 = ______
  6. (−17) × 4 = ______
  7. 15 − 5 = ______
  8. (−14) × 12 = ______
  9. (−20) × 20 = ______
  10. (−176) ÷ 11 = ______
  11. 14 − 8 = ______
  12. 2 + −14 = ______
  13. 13 + 2 = ______
  14. (−288) ÷ 16 = ______
  15. (−20) × 8 = ______
  16. 15 + −16 = ______
  17. 19 + −10 = ______
  18. 11 − 3 = ______
  19. −9 + −4 = ______
  20. (−18) ÷ 9 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học