số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−320) ÷ 16 = ______
(−32) ÷ 4 = ______
(−14) × 4 = ______
13 − 6 = ______
(−2) × 12 = ______
(−68) ÷ 4 = ______
14 − 6 = ______
14 − 5 = ______
19 + −20 = ______
(−210) ÷ 14 = ______
(−130) ÷ 10 = ______
−12 + −5 = ______
16 − 10 = ______
(−49) ÷ 7 = ______
(−12) ÷ 3 = ______
20 − 3 = ______
(−12) × 10 = ______
−15 + 7 = ______
(−9) × 5 = ______
8 − 7 = ______