số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. (−9) × 7 = ______
  2. 13 − 3 = ______
  3. (−13) × 6 = ______
  4. (−91) ÷ 13 = ______
  5. (−208) ÷ 13 = ______
  6. (−76) ÷ 4 = ______
  7. (−12) × 19 = ______
  8. (−4) × 17 = ______
  9. −5 + −11 = ______
  10. (−4) × 20 = ______
  11. −8 + 9 = ______
  12. 18 + −16 = ______
  13. 9 + 9 = ______
  14. 2 + −6 = ______
  15. 11 − 8 = ______
  16. 5 + 10 = ______
  17. 9 − 8 = ______
  18. 18 − 3 = ______
  19. −13 + 20 = ______
  20. 20 − 10 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học