số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−32) ÷ 8 = ______
(−40) ÷ 20 = ______
13 − 6 = ______
(−209) ÷ 11 = ______
(−80) ÷ 5 = ______
20 − 3 = ______
(−99) ÷ 9 = ______
16 + 9 = ______
−7 + 14 = ______
(−10) × 17 = ______
(−272) ÷ 17 = ______
(−190) ÷ 10 = ______
−10 + 20 = ______
−6 + −15 = ______
(−14) × 14 = ______
(−17) × 11 = ______
(−7) × 4 = ______
(−75) ÷ 5 = ______
(−39) ÷ 13 = ______
(−96) ÷ 6 = ______