số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−19) × 4 = ______
(−90) ÷ 5 = ______
(−6) × 9 = ______
−5 + 14 = ______
10 + −16 = ______
(−12) × 4 = ______
(−11) × 4 = ______
(−13) × 20 = ______
(−238) ÷ 14 = ______
−15 + 2 = ______
−15 + −4 = ______
(−3) × 9 = ______
(−88) ÷ 8 = ______
(−221) ÷ 13 = ______
18 − 5 = ______
18 − 15 = ______
(−304) ÷ 19 = ______
(−17) × 2 = ______
(−16) × 6 = ______
(−7) × 12 = ______