số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−152) ÷ 8 = ______
−11 + 2 = ______
−14 + −12 = ______
(−3) × 6 = ______
15 − 3 = ______
(−135) ÷ 9 = ______
(−3) × 14 = ______
14 − 13 = ______
(−12) × 10 = ______
9 + 7 = ______
−20 + 10 = ______
(−24) ÷ 6 = ______
(−84) ÷ 7 = ______
19 − 18 = ______
(−12) × 4 = ______
3 − 2 = ______
(−14) × 4 = ______
−2 + 13 = ______
−14 + 5 = ______
(−80) ÷ 16 = ______