số nguyên Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7
số nguyên Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.
20 vấn đề
(−136) ÷ 8 = ______
(−24) ÷ 2 = ______
8 − 2 = ______
−17 + 15 = ______
(−13) × 19 = ______
(−2) × 7 = ______
(−153) ÷ 17 = ______
(−8) × 13 = ______
(−5) × 12 = ______
(−8) ÷ 2 = ______
(−4) × 12 = ______
−10 + −12 = ______
10 + −4 = ______
18 − 17 = ______
−2 + 5 = ______
12 + 18 = ______
−20 + −2 = ______
5 + 7 = ______
(−9) × 20 = ______
(−208) ÷ 13 = ______