số nguyên Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

số nguyên Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Cộng, trừ, nhân, chia các số dương, số âm.

20 vấn đề

  1. 6 − 5 = ______
  2. 15 − 10 = ______
  3. 2 + 8 = ______
  4. 13 − 8 = ______
  5. (−10) × 4 = ______
  6. (−200) ÷ 20 = ______
  7. (−7) × 6 = ______
  8. 13 − 5 = ______
  9. (−6) × 15 = ______
  10. 15 + −9 = ______
  11. 20 − 8 = ______
  12. 15 + −14 = ______
  13. 18 + −16 = ______
  14. 18 + 8 = ______
  15. (−99) ÷ 11 = ______
  16. (−24) ÷ 6 = ______
  17. (−10) × 3 = ______
  18. 7 − 3 = ______
  19. (−17) × 4 = ______
  20. (−18) × 4 = ______
số nguyên Bảng tính — Có thể in miễn phí kèm đáp án | bánh quếToán học