Bất bình đẳng Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

Bất bình đẳng Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Viết, giải và vẽ đồ thị các bất đẳng thức một và hai bước.

20 vấn đề

  1. x − 3 > 1 → x > ____
  2. x + 12 > 22 → x > ____
  3. x + 14 > 19 → x > ____
  4. x + 9 > 12 → x > ____
  5. x − 8 > -1 → x > ____
  6. 4x < 15 → x < ____
  7. x + 3 > 14 → x > ____
  8. x + 4 > 14 → x > ____
  9. 9x < 98 → x < ____
  10. x − 2 > 3 → x > ____
  11. 9x < 71 → x < ____
  12. 3x < 35 → x < ____
  13. x − 3 > -1 → x > ____
  14. x + 2 > 9 → x > ____
  15. x + 10 > 21 → x > ____
  16. x − 2 > 2 → x > ____
  17. x − 4 > 1 → x > ____
  18. x − 5 > -1 → x > ____
  19. 3x < 18 → x < ____
  20. x − 4 > -1 → x > ____