Bất bình đẳng Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

Bất bình đẳng Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Viết, giải và vẽ đồ thị các bất đẳng thức một và hai bước.

20 vấn đề

  1. 5x < 56 → x < ____
  2. x + 12 > 16 → x > ____
  3. x + 7 > 18 → x > ____
  4. x + 7 > 19 → x > ____
  5. x + 4 > 18 → x > ____
  6. x + 9 > 14 → x > ____
  7. 5x < 40 → x < ____
  8. x + 15 > 27 → x > ____
  9. x + 8 > 14 → x > ____
  10. x + 8 > 20 → x > ____
  11. x − 3 > 4 → x > ____
  12. x − 5 > 4 → x > ____
  13. 5x < 42 → x < ____
  14. x − 1 > 3 → x > ____
  15. x − 1 > 2 → x > ____
  16. 3x < 31 → x < ____
  17. 6x < 14 → x < ____
  18. x + 3 > 9 → x > ____
  19. 4x < 45 → x < ____
  20. 8x < 90 → x < ____