Bất bình đẳng Bảng tính

Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 7

Bảng tính mới

Bất bình đẳng Bảng tính

Tên: ____________________Ngày: ____________

Hướng dẫn: Viết, giải và vẽ đồ thị các bất đẳng thức một và hai bước.

20 vấn đề

  1. 9x < 28 → x < ____
  2. x + 5 > 13 → x > ____
  3. x + 9 > 23 → x > ____
  4. x − 9 > 0 → x > ____
  5. x − 3 > 1 → x > ____
  6. x − 2 > 3 → x > ____
  7. x − 4 > 0 → x > ____
  8. x − 3 > 0 → x > ____
  9. x − 3 > 3 → x > ____
  10. 2x < 18 → x < ____
  11. x − 3 > 4 → x > ____
  12. x − 4 > 3 → x > ____
  13. x − 7 > -1 → x > ____
  14. 4x < 30 → x < ____
  15. 8x < 104 → x < ____
  16. 4x < 36 → x < ____
  17. 6x < 28 → x < ____
  18. x − 1 > 0 → x > ____
  19. x − 4 > 4 → x > ____
  20. x − 1 > 1 → x > ____