Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
85/100 = ____%
28/100 = ____%
0.6 = ____%
90/100 = ____%
84/100 = ____%
88/100 = ____%
49/100 = ____%
0.8 = ____%
0.2 = ____%
0.4 = ____%
23/100 = ____%
0.1 = ____%
60% = 120/100 = ____ (decimal)
75% = 150/100 = ____ (decimal)
81/100 = ____%
0.9 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
54/100 = ____%
69/100 = ____%
75/100 = ____%