Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
85/100 = ____%
0.4 = ____%
0.7 = ____%
69/100 = ____%
76/100 = ____%
0.2 = ____%
74/100 = ____%
36/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
50% = 100/100 = ____ (decimal)
88/100 = ____%
79/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
0.1 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
57/100 = ____%
0.5 = ____%
42/100 = ____%
14/100 = ____%
0.3 = ____%