Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
40% = 80/100 = ____ (decimal)
80% = 160/100 = ____ (decimal)
32/100 = ____%
45/100 = ____%
87/100 = ____%
65/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
0.3 = ____%
0.7 = ____%
85/100 = ____%
0.1 = ____%
11/100 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
17/100 = ____%
15/100 = ____%
0.4 = ____%
0.2 = ____%
81/100 = ____%
35/100 = ____%
86/100 = ____%