Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
86/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
34/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
83/100 = ____%
0.5 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
48/100 = ____%
0.7 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
0.2 = ____%
7/100 = ____%
76/100 = ____%
42/100 = ____%
61/100 = ____%
95/100 = ____%
0.9 = ____%
15/100 = ____%
87/100 = ____%
81/100 = ____%