Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
20% = 40/100 = ____ (decimal)
14/100 = ____%
0.1 = ____%
66/100 = ____%
0.4 = ____%
0.2 = ____%
0.3 = ____%
54/100 = ____%
78/100 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
51/100 = ____%
5/100 = ____%
10/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
56/100 = ____%
26/100 = ____%
36/100 = ____%
48/100 = ____%
95/100 = ____%
29/100 = ____%