Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
0.2 = ____%
86/100 = ____%
94/100 = ____%
11/100 = ____%
79/100 = ____%
0.3 = ____%
40/100 = ____%
0.4 = ____%
36/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
49/100 = ____%
81/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
75% = 150/100 = ____ (decimal)
68/100 = ____%
78/100 = ____%
34/100 = ____%
19/100 = ____%
0.7 = ____%
50% = 100/100 = ____ (decimal)