Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
10/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
0.5 = ____%
2/100 = ____%
0.6 = ____%
11/100 = ____%
0.9 = ____%
89/100 = ____%
85/100 = ____%
0.3 = ____%
0.7 = ____%
36/100 = ____%
14/100 = ____%
0.2 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
40/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
4/100 = ____%
50/100 = ____%
62/100 = ____%