Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
0.2 = ____%
0.9 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
81/100 = ____%
0.8 = ____%
22/100 = ____%
30% = 60/100 = ____ (decimal)
80% = 160/100 = ____ (decimal)
93/100 = ____%
84/100 = ____%
57/100 = ____%
21/100 = ____%
0.5 = ____%
0.1 = ____%
49/100 = ____%
55/100 = ____%
91/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
80/100 = ____%
3/100 = ____%