Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
16/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
67/100 = ____%
20/100 = ____%
10/100 = ____%
66/100 = ____%
0.2 = ____%
74/100 = ____%
60/100 = ____%
0.7 = ____%
0.8 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
20% = 40/100 = ____ (decimal)
0.3 = ____%
43/100 = ____%
0.5 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
26/100 = ____%
35/100 = ____%
0.6 = ____%