Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
5/100 = ____%
1/100 = ____%
99/100 = ____%
23/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
0.1 = ____%
30/100 = ____%
50% = 100/100 = ____ (decimal)
0.3 = ____%
45/100 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
0.5 = ____%
22/100 = ____%
0.7 = ____%
41/100 = ____%
68/100 = ____%
0.9 = ____%
70/100 = ____%
0.8 = ____%
71/100 = ____%