Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
22/100 = ____%
0.1 = ____%
60/100 = ____%
0.3 = ____%
60% = 120/100 = ____ (decimal)
35/100 = ____%
4/100 = ____%
40/100 = ____%
45/100 = ____%
77/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
80% = 160/100 = ____ (decimal)
20% = 40/100 = ____ (decimal)
54/100 = ____%
80/100 = ____%
41/100 = ____%
0.7 = ____%
0.4 = ____%
0.5 = ____%
63/100 = ____%