Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
65/100 = ____%
0.4 = ____%
23/100 = ____%
1/100 = ____%
0.2 = ____%
39/100 = ____%
0.9 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
35/100 = ____%
41/100 = ____%
56/100 = ____%
75% = 150/100 = ____ (decimal)
95/100 = ____%
0.3 = ____%
11/100 = ____%
76/100 = ____%
0.7 = ____%
32/100 = ____%
80/100 = ____%
0.6 = ____%