Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
0.8 = ____%
0.9 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
12/100 = ____%
94/100 = ____%
0.7 = ____%
68/100 = ____%
84/100 = ____%
17/100 = ____%
0.1 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
90% = 180/100 = ____ (decimal)
61/100 = ____%
75/100 = ____%
48/100 = ____%
24/100 = ____%
99/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
54/100 = ____%
0.4 = ____%