Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
92/100 = ____%
83/100 = ____%
0.8 = ____%
28/100 = ____%
0.5 = ____%
4/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
23/100 = ____%
10/100 = ____%
15/100 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
11/100 = ____%
0.1 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
0.9 = ____%
19/100 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
98/100 = ____%
61/100 = ____%
0.6 = ____%