Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
93/100 = ____%
0.8 = ____%
71/100 = ____%
10/100 = ____%
50/100 = ____%
0.2 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
1/100 = ____%
25/100 = ____%
0.9 = ____%
13/100 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
0.4 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
72/100 = ____%
35/100 = ____%
95/100 = ____%
92/100 = ____%
79/100 = ____%
73/100 = ____%