Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
65/100 = ____%
62/100 = ____%
50/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
80% = 160/100 = ____ (decimal)
0.4 = ____%
23/100 = ____%
0.8 = ____%
0.9 = ____%
0.5 = ____%
86/100 = ____%
0.2 = ____%
0.6 = ____%
11/100 = ____%
13/100 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
10% = 20/100 = ____ (decimal)
19/100 = ____%
82/100 = ____%
64/100 = ____%