Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
80% = 160/100 = ____ (decimal)
49/100 = ____%
0.5 = ____%
10/100 = ____%
0.4 = ____%
0.2 = ____%
45/100 = ____%
0.6 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
0.8 = ____%
0.9 = ____%
1/100 = ____%
20/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
13/100 = ____%
22/100 = ____%
74/100 = ____%
75% = 150/100 = ____ (decimal)
19/100 = ____%
93/100 = ____%