Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
20/100 = ____%
0.6 = ____%
69/100 = ____%
0.3 = ____%
85/100 = ____%
10/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
60% = 120/100 = ____ (decimal)
40% = 80/100 = ____ (decimal)
78/100 = ____%
0.2 = ____%
2/100 = ____%
18/100 = ____%
75% = 150/100 = ____ (decimal)
56/100 = ____%
0.4 = ____%
0.9 = ____%
91/100 = ____%
15/100 = ____%
40/100 = ____%