Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
80/100 = ____%
0.4 = ____%
62/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
0.3 = ____%
32/100 = ____%
37/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
0.1 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
88/100 = ____%
0.2 = ____%
46/100 = ____%
21/100 = ____%
54/100 = ____%
81/100 = ____%
0.6 = ____%
0.5 = ____%
89/100 = ____%
73/100 = ____%