Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
40% = 80/100 = ____ (decimal)
10/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
51/100 = ____%
22/100 = ____%
60% = 120/100 = ____ (decimal)
0.8 = ____%
67/100 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
0.2 = ____%
89/100 = ____%
99/100 = ____%
0.3 = ____%
24/100 = ____%
54/100 = ____%
94/100 = ____%
21/100 = ____%
0.1 = ____%
43/100 = ____%
68/100 = ____%