Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
21/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
0.5 = ____%
45/100 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
10% = 20/100 = ____ (decimal)
31/100 = ____%
68/100 = ____%
0.6 = ____%
90% = 180/100 = ____ (decimal)
41/100 = ____%
0.4 = ____%
11/100 = ____%
53/100 = ____%
18/100 = ____%
69/100 = ____%
0.7 = ____%
92/100 = ____%
0.9 = ____%
43/100 = ____%