Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
10% = 20/100 = ____ (decimal)
84/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
88/100 = ____%
0.4 = ____%
5/100 = ____%
0.3 = ____%
0.6 = ____%
0.8 = ____%
74/100 = ____%
34/100 = ____%
0.5 = ____%
50% = 100/100 = ____ (decimal)
90% = 180/100 = ____ (decimal)
92/100 = ____%
76/100 = ____%
58/100 = ____%
0.7 = ____%
7/100 = ____%
99/100 = ____%