Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
0.5 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
91/100 = ____%
0.4 = ____%
0.7 = ____%
3/100 = ____%
81/100 = ____%
45/100 = ____%
0.2 = ____%
66/100 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
16/100 = ____%
31/100 = ____%
61/100 = ____%
10/100 = ____%
99/100 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
10% = 20/100 = ____ (decimal)
0.1 = ____%
12/100 = ____%