Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
6/100 = ____%
11/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
0.3 = ____%
79/100 = ____%
0.4 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
0.9 = ____%
77/100 = ____%
33/100 = ____%
13/100 = ____%
20/100 = ____%
14/100 = ____%
22/100 = ____%
0.7 = ____%
80% = 160/100 = ____ (decimal)
45/100 = ____%
0.6 = ____%
0.5 = ____%
93/100 = ____%