Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
80% = 160/100 = ____ (decimal)
0.2 = ____%
0.1 = ____%
70/100 = ____%
41/100 = ____%
0.9 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
20/100 = ____%
0.8 = ____%
40% = 80/100 = ____ (decimal)
0.7 = ____%
33/100 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
97/100 = ____%
0.5 = ____%
6/100 = ____%
54/100 = ____%
32/100 = ____%
3/100 = ____%
58/100 = ____%