Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
90/100 = ____%
75% = 150/100 = ____ (decimal)
60% = 120/100 = ____ (decimal)
40% = 80/100 = ____ (decimal)
0.2 = ____%
0.1 = ____%
10/100 = ____%
0.4 = ____%
19/100 = ____%
91/100 = ____%
96/100 = ____%
34/100 = ____%
44/100 = ____%
0.6 = ____%
10% = 20/100 = ____ (decimal)
42/100 = ____%
84/100 = ____%
0.9 = ____%
81/100 = ____%
58/100 = ____%