Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 5 — lớp 7
Phân số, số thập phân và phần trăm Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Chuyển đổi giữa các phân số, số thập phân và phần trăm và so sánh chúng.
20 vấn đề
0.6 = ____%
20% = 40/100 = ____ (decimal)
90% = 180/100 = ____ (decimal)
86/100 = ____%
25% = 50/100 = ____ (decimal)
22/100 = ____%
58/100 = ____%
0.2 = ____%
75% = 150/100 = ____ (decimal)
0.5 = ____%
12/100 = ____%
23/100 = ____%
48/100 = ____%
0.1 = ____%
56/100 = ____%
85/100 = ____%
98/100 = ____%
49/100 = ____%
89/100 = ____%
0.7 = ____%