Thừa số & bội số Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 4 — lớp 6
Thừa số & bội số Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm cặp nhân tử, ước chung, bội số và bội số chung nhỏ nhất.
20 vấn đề
- Thừa số của 42: 1, 2, 3, 6, 7, 14, 21 → ______
- Bội số của 8: 8, 16, ____, 32 → ______
- Thừa số của 60: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 15, 20, 30 → ______
- Thừa số của 18: 1, 2, 3, 6, 9 → ______
- Bội số của 4: 4, 8, ____, 16 → ______
- Bội số của 9: 9, 18, ____, 36 → ______
- Bội số của 6: 6, 12, ____, 24 → ______
- Bội số của 3: 3, 6, ____, 12 → ______
- Bội số của 7: 7, 14, ____, 28 → ______
- Thừa số của 30: 1, 2, 3, 5, 6, 10, 15 → ______
- Thừa số của 48: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16, 24 → ______
- Thừa số của 36: 1, 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18 → ______
- Thừa số của 24: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12 → ______
- Thừa số của 20: 1, 2, 4, 5, 10 → ______
- Thừa số của 8: 1, 2, 4 → ______
- Thừa số của 12: 1, 2, 3, 4, 6 → ______
- Bội số của 7: 7, 14, ____, 28 → ______
- Thừa số của 48: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16, 24 → ______
- Bội số của 3: 3, 6, ____, 12 → ______
- Thừa số của 8: 1, 2, 4 → ______