số mũ Bảng tính
Được đề xuất cho lớp 6 — lớp 8
số mũ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Đánh giá lũy thừa, áp dụng các tính chất số mũ và làm việc với số mũ âm.
20 vấn đề
6^2 = ______
3^5 ÷ 3^4 = ______
5^3 ÷ 5^1 = ______
6^2 × 6^2 = ______
5^3 × 5^3 = ______
9^2 = ______
3^3 ÷ 3^2 = ______
6^3 = ______
3^2 = ______
5^2 × 5^3 = ______
8^2 = ______
7^2 = ______
5^3 = ______
4^3 ÷ 4^1 = ______
3^5 ÷ 3^1 = ______
7^4 = ______
5^2 × 5^2 = ______
8^3 = ______
6^4 ÷ 6^2 = ______
2^3 = ______