Số chẵn và số lẻ Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Nhận biết số chẵn, số lẻ và giải thích tại sao số đó là số chẵn hoặc số lẻ.
20 vấn đề
- Even numbers in {15, 5, 18, 10, 19, 11} → ______
- Even numbers in {15, 8, 13, 5, 14, 9} → ______
- Even numbers in {19, 3, 13, 12, 11, 16} → ______
- Even numbers in {13, 12, 16, 14, 9, 3} → ______
- Even numbers in {13, 6, 3, 16, 4, 15} → ______
- Even numbers in {1, 2, 13, 12, 19, 5} → ______
- Even numbers in {5, 17, 9, 4, 11, 10} → ______
- Even numbers in {2, 4, 18, 3, 6, 12} → ______
- Even numbers in {9, 13, 16, 4, 11, 6} → ______
- Even numbers in {12, 15, 4, 20, 10, 16} → ______
- Even numbers in {5, 12, 13, 8, 11, 9} → ______
- Even numbers in {2, 5, 14, 18, 16, 9} → ______
- Even numbers in {12, 11, 13, 15, 16, 19} → ______
- Even numbers in {6, 12, 13, 19, 9, 10} → ______
- Even numbers in {16, 2, 10, 20, 6, 12} → ______
- Even numbers in {15, 2, 8, 14, 9, 6} → ______
- Even numbers in {1, 11, 6, 8, 3, 18} → ______
- Even numbers in {20, 16, 8, 5, 1, 12} → ______
- Even numbers in {9, 17, 16, 8, 3, 6} → ______
- Even numbers in {16, 11, 2, 8, 4, 10} → ______