Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1/12 = ____/96
3/2 = 24/____
4 = 20/____
1/12 = ____/84
1/9 = ____/27
1 = 4/____
9/4 = 27/____
1/5 = 2/____
1/3 = 2/____
9/10 = ____/60
9/7 = 27/____
2/3 = 10/____
1 = 7/____
2 = 16/____
7/12 = ____/84
2/3 = 6/____
8/3 = 32/____
5/8 = ____/40
1 = 8/____
3/5 = 9/____