Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
1 = 7/____
7/6 = ____/36
7/6 = 14/____
3/8 = 6/____
7/9 = ____/36
1/7 = ____/42
4 = 24/____
3/8 = 9/____
1 = 6/____
8/7 = ____/42
3/7 = ____/42
1 = 5/____
1/12 = ____/48
3/4 = 12/____
3/2 = 12/____
7/5 = ____/40
8/7 = 24/____
1/4 = 3/____
5/12 = ____/36
1/5 = ____/35