Phân số tương đương Bảng tính
Được đề xuất cho Lớp 3 — lớp 5
Phân số tương đương Bảng tính
Tên: ____________________Ngày: ____________
Hướng dẫn: Tìm các phân số tương đương bằng cách sử dụng mô hình, phép nhân và phép chia.
20 vấn đề
4 = 24/____
9/10 = ____/40
4/5 = 8/____
1/2 = 8/____
2 = 14/____
1 = 4/____
1/4 = 4/____
7/10 = ____/60
1/3 = 5/____
2/9 = 4/____
1/2 = 7/____
3/4 = 12/____
7/6 = ____/42
1 = 7/____
9/11 = ____/66
3/5 = ____/40
6/7 = ____/28
3/11 = ____/33
1/7 = ____/49
4/7 = 8/____